KAUSKAS-200 - Thuốc điều trị bệnh động kinh hiệu quả

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (đơn có trọng lượng dưới 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2021-12-29 00:55:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Hoạt chất:

Video

Tiệm thuốc 100 là một trong những đơn vị lớn tại Hà Nội chuyên cung cấp và phân phối thuốc đặc trị, thực phẩm chức năng chính hãng trên toàn quốc, đáp ứng tốt mọi tiêu chuẩn với giá thành phải chăng. Trong bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng sản phẩm KAUSKAS-200.

KAUSKAS-200 là thuốc gì?

  • KAUSKAS-200 là thuốc điều trị bệnh động kinh hiệu quả. KAUSKAS-200 cũng có công dụng phòng ngừa giai đoạn trầm cảm ở bệnh nhân rối loạn lưỡng cực chủ yếu trải qua giai đoạn trầm cảm.

Thành phần của thuốc KAUSKAS-200

  •  Lamotrigin 200 mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc KAUSKAS-200

  • Động kinh:

    • Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:

      • Đơn trị hay phối hợp trong điều trị động kinh cục bộ hoặc toàn thể, bao gồm co cứng, co giật.

      • Động kinh có liên quan đến hội chứng Lennox-Gaustaut. Lamotrigin được sử dụng trong điều trị phối hợp nhưng có thể sử dụng là thuốc chống động kinh ban đầu trong hội chứng LennoxGaustaut.

  • Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi:

    • Phối hợp trong điều trị động kinh cục bộ hay toàn thể, bao gồm co cứng - co giật và co giật do hội  chứng Lennox-Gaustaut.

    • Đơn trị động kinh cơn vắng ý thức.

  • Rối loạn lưỡng cực:

    • Người lớn trên 18 tuổi:

      • Phòng ngừa giai đoạn trầm cảm ở bệnh nhân rối loạn lưỡng cực chủ yếu trải qua giai đoạn trầm cảm.

      • Lamotrigin không được chỉ định cho điều trị cấp tính giai đoạn hưng phấn hay trầm cảm.

Cách dùng - Liều dùng của thuốc KAUSKAS-200 

  • Cách dùng

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng

    • Trẻ 2-12 tuổi:

      • Kết hợp phác đồ chống động kinh chứa VPA:

        • Tuần 1 & 2: 0.15mg/kg/ngày chia 1-2 lần; tuần 3 & 4: 0.3mg/kg/ngày chia 1-2 lần; duy trì: 1-5mg/kg/ngày chia 1-2 lần, tối đa 200mg/ngày.

      • Kết hợp thuốc chống động kinh cảm ứng men:

        • Tuần 1 & 2: 0.6mg/kg/ngày chia 1-2 lần; tuần 3 & 4: 1-2mg/kg/ngày, chia 2 lần; duy trì: 5-15mg/kg/ngày chia 2 lần, tối đa 400mg/ngày.

    • Bệnh nhân > 12 tuổi:

      • Kết hợp phác đồ chống động kinh chứa VPA:

        • Tuần 1 & 2: 25mg/ngày, tuần 3 & 4: 25mg/ngày, duy trì: 100-400mg/ngày chia 1-2 lần.

      • Kết hợp thuốc chống động kinh cảm ứng men:

        • Tuần 1 & 2: 50mg/ngày, tuần 3 & 4: 100mg/ngày chia 2 lần; duy trì: 300-500mg/ngày. Chuyển đổi điều trị từ đơn trị liệu thuốc chống động kinh cảm ứng men sang Lamotor ở người > 16 tuổi duy trì 500mg/kg/ngày, chia 2 lần.

Chống chỉ định khi dùng thuốc KAUSKAS-200

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

  • Viêm gan cấp.

  • Viêm gan mạn.

  • Tiền sử gia đình có viêm gan nặng, nhất là viêm gan do thuốc.

  • Quá mẫn với valproate sodium.

  • Porphyria.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Ngưng thuốc ngay khi thấy nổi ban đỏ. Theo dõi sát thông số đông máu, chức năng gan thận. Khi ngưng thuốc, cần giảm liều dần trong 2 tuần.

  • Thận trọng ở người suy thận giai đoạn cuối.

  • Suy gan: giảm liều.

  • Có thai & cho con bú.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có nghiên cứu ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Lamotrigin có thể gây các tác dụng không mong muốn lên hệ thần kinh như chóng mặt và nhìn đôi nên cần thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Rất thường gặp:

    • Thần kinh: Nhức đầu.

    • Da và mô dưới da: Phát ban da.

  • Thường gặp:

    • Tâm thần: Hung hăng, khó chịu.

    • Thần kinh: Buồn ngủ, chóng mặt, run, mất ngủ, kích động.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khô miệng.

    • Cơ xương và mô liên kết: Đau khớp.

    • Toàn thân và đường sử dụng: Mệt mỏi, đau, đau lưng.

  • Ít gặp:

    • Thần kinh: Mất điều hòa.

    • Thị giác: Nhìn đôi, nhìn mờ.

    • Da và mô dưới da: Rụng tóc.

  • Hiếm gặp:

    • Thần kinh: Rung giật nhãn cầu, viêm màng não vô trùng.

    • Thị giác: Viêm kết mạc.

    • Da và mô dưới da: Hội chứng Stevens-Johnson.

  • Rất hiếm gặp:

    • Máu và hệ bạch huyết: Bất thường huyết học bao gồm giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu bất sản, mất bạch cầu hạt.

    • Miễn dịch: Hội chứng quá mẫn (bao gồm triệu chứng như sốt, sưng hạch bạch huyết, phù mặt, bất thường về máu và gan, đông máu rải rác lòng mạch, suy đa nội tạng).

    • Tâm thần: Lú lẫn, ảo giác, giật cơ.

    • Thần kinh: Đứng không vững, rối loạn vận động, làm nặng thêm bệnh Parkinson, ảnh hưởng ngoại tháp, chứng múa giật múa vờn, tăng tần suất động kinh.

    • Gan - mật: Suy gan, rối loạn chức năng gan, chỉ số xét nghiệm chức năng gan tăng.

    • Da và mô dưới da: Hoại tử biểu bì nhiễm độc, phản ứng da do thuốc kèm tăng bạch cầu ái toan và triệu chứng toàn thân.

    • Cơ xương và mô liên kết: Phản ứng giống lupus.

    • Máu và hệ bạch huyết: Sưng hạch bạch huyết.

    • Tâm thần: Ác mộng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống động kinh khác có chuyển hóa ở gan.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Ngưng dùng thuốc và liên lạc ngay với bác sỹ hoặc trung tâm y tế gần nhất.

  • Mang theo viên thuốc cùng với bao bì để bác sỹ biết bạn đã uống thuốc gì và có biện pháp xử lý kịp thời.

Bảo quản thuốc 

  • Giữ thuốc trong bao bì gốc của nhà sản xuất, đậy kín.

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 300C và ngoài tầm với của trẻ em.

  • Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn ghi trên bao bì (hộp và vỉ thuốc).

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú.

Sản phẩm tương tự

Giá KAUSKAS-200 là bao nhiêu tiền?

KAUSKAS-200 sản phẩm đang hiện bán tại Tiệm thuốc 100. Nơi cung cấp sỉ/lẻ các loại thuốc uy tín hiện nay. Để nhận được giá tốt nhất hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0901 796 388. Để được nhân viên báo giá tốt nhất cho bạn

Đặt mua KAUSKAS-200 ở đâu?

Quý khách hàng muốn đặt mua hàng tại Tiệm Thuốc 100, có thể làm theo một trong các cách sau:

  • Cách 1: Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Cách 2: Gọi điện tới hotline: 0901 796 388 của chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ nhanh nhất.
  • Cách 3: Để lại comment ngay dưới sản phẩm, nhân viên của chúng tôi sẽ tiếp nhận và có phản hồi trong vòng 12h.
  • Cách 4: Đặt hàng online thông qua tính năng giỏ hàng ngay trên website: https://tiemthuoc.org/, nhân viên của Tiệm thuốc 100 sẽ tiếp nhận và phản hồi lại quý khách hàng để xác nhận.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả thông tin trên website của Tiệm thuốc Trường Anh đều chỉ mang tính chất tham khảo và không được xem như một trang tư vấn y khoa hoặc nhằm mục đích thay thế các chẩn đoán hoặc kê bệnh từ các chuyên viên y tế. Vì vậy, trước khi sử dụng thuốc hay TPCN, bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ điều trị về các tương tác có thể xảy ra.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB