Pyclin 600 tiêm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả
0 đánh giá


Giá bán:
Lợi ích khi mua hàng
  • Dược sỹ tư vấn 24/7.
  • Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán
  • Miễn phí 100% đổi thuốc
  • Hỗ trợ giao hàng tại nhà
  • Vận chuyển toàn quốc: 30.000 đ/đơn
Điều khoản
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Pyclin 600 tiêm là thuốc gì?

Khi vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể gây ra tình trạng nhiễm khuẩn, tùy vào các vị trí bị viêm nhiễm mà có các loại nhiễm khuẩn khác nhau như nhiểm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn xương, nhiễm khuẩn phụ khoa… Nếu không điều trị dứt điểm tình trạng nhiễm khuẩn và không tuân thủ hướng dẫn sử dụng thuốc của bác sĩ rất có thể dẫn tới nhiều biến chứng nghiêm trọng và tình trạng nhờn thuốc.

Pyclin 600 tiêm là thuốc được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng (đường hô hấp, da, mô mềm, xương,…) và viêm não do Toxoplasma, viêm phổi do Pneumocytis carinii ở bệnh nhân AIDS. Ngoài ra, thuốc Pyclin 600 tiêm còn được sử dụng đơn thuần hay phối hợp với quinine hay amodiaquine để điều trị nhiễm Plasmodium falciparuim đa kháng thuốc.

Thành phần

  • Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Pyclin 600 tiêm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

Công dụng - Chỉ định

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan, viêm hầu họng, viêm xoang, viêm tai giữa và sốt tinh hồng nhiệt.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản, viêm phổi, viêm mủ màng phổi, viêm phổi sặc và áp xe phổi.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: trứng cá, mụn nhọt, viêm mô tế bào, áp xe, chốc và nhiễm khuẩn vết thương, đặc biệt nhiễm khuẩn da và mô mềm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm như viêm quầng, viêm quanh móng.
  • Nhiễm khuẩn xương, khóp: viêm xương khớp, viêm khớp nhiễm trùng.
  • Nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ: viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, viêm màng trong dạ con, áp xe tử cung-buồng trứng không do lậu cầu, viêm dây chằng rộng, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí, viêm tế bào chậu hông.
  • Nhiễm khuẩn trong màng bụng: viêm phúc mạc, áp xe trong ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc.
  • Nhiễm khuẩn răng: áp xe nha chu, viêm nha chu.
  • Chấn thương xuyên mắt.
  • Hoại thư sinh hơi.
  • Điều trị viêm não do Toxoplasma, viêm phổi do Pneumocytis carinii ở bệnh nhân AIDS.
  • Dùng đơn thuần hay phối hợp với quinine hay amodiaquine để điều trị nhiễm Plasmodium falciparuim đa kháng thuốc.

Cách dùng

  • Thuốc dùng bằng cách tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch.

Liều dùng

  • Người lớn:
    • Nhiễm khuẩn vùng bụng, vùng chậu ở nữ và các biến chứng khác của nhiễm khuẩn nặng:
      • Sử dụng 2,4g - 2,7g/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày.
    • Nhiễm khuẩn ít phức tạp hơn do các vi sinh vật nhạy cảm:
      • Sử dụng 1,2g - 1,8g/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày.
      • Tối đa 4,8g/ngày.
      • Liều dùng tiêm bắp không được vượt quá 600mg/Iần.
    • Viêm vùng chậu- điều trị nội trú:
      • Tiêm tĩnh mạch clindamycin 900mg mỗi 8 giờ cùng 1 kháng sinh phổ Gram âm hiếu khí (tiêm tĩnh mạch). Tiếp tục dùng thuốc (tiêm tĩnh mạch) trong ít nhất 4 ngày và ít nhất 48 giờ sau khi tình trạng bệnh đã cải thiện. Tiếp tục dùng dạng uống 450mg cứ 6 giờ một lần trong 10 - 14 ngày điều trị.
    • Viêm não do Toxoplasma ở bệnh nhân AIDS:
      • Tiêm tĩnh mạch 0,6g - 1,2g, cứ 6 giờ một lần, trong 2 tuần. Sau đó, uống 300mg - 600mg cứ 6 giờ một lần, trong 8 - 10 tuần.
      • Liều của pyrimethamine là 25mg - 75mg/ngày trong 8 - 10 tuần. Nên bổ sung thêm folinic acid 10mg - 20mg/ngày khi dùng liều cao purimethamin.
    • Viêm phổi do Pneumocystis carinii ở bệnh nhân AIDS:
      • Tiêm tĩnh mạch 600mg - 900mg cứ 6 giờ một lần hoặc 900mg cứ 8 giờ một lần trong 21 ngày và uống primaquin 15mg - 30mg/lần/ngày trong 21 ngày.
    • Chấn thương xuyên mắt:
      • Tiêm tĩnh mạch gentamicin 1,5mg/kg cùng với clindamycin 600mg.
    • Hoại thư sinh hơi ở những người bệnh mẫn cảm với penicillin:
      • Dùng clindamycin 600mg, tiêm tĩnh mạch 8 giờ một lần.
    • Viêm phổi sặc:
      • Tiêm tĩnh mạch chậm 600mg clindamycin, 8 giờ một lần, sau đó uống 300mg clindamycin, 6 giờ một lần, trong 10 - 14 ngày.
  • Trẻ em trên 1 tháng tuổi:
    • Sử dụng 20 - 40mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần/ngày.
  • Trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi:
    • Sử dụng 15 - 20mg/kg/ngày, chia làm 3 4 lần/ngày.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với clindamycin, lincomycin hay các thành phần khác của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

  • Nên thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa đặc biệt là viêm đại tràng và người cao tuổi.
  • Vì clindamycin không khuếch tán nhiều vào dịch não tủy, do đó không nên dùng thuốc để điều trị viêm màng não.
  • Clindamycin tích lũy ở những người bệnh suy gan nặng, do đó phải điều chỉnh liều dùng và định kỳ phân tích enzym gan cho những người bệnh này.
  • Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ trên đối tượng này.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: chỉ dùng clindamycin khi thật cần thiết.
  • Phụ nữ cho con bú: clindamycin bài tiết qua sữa mẹ (khoảng 0,7 - 3,8mcg/ml), vì vậy nên tránh cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ 

  • Thường gặp: buồn nôn, nôn, ỉa chảy do Clostridium difficile.
  • Ít gặp: mày day, phản ứng tại chỗ sau tiêm bắp, viêm tắc tĩnh mạch sau tiêm tĩnh mạch.
  • Hiếm gặp: sốc phản vệ, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu trung tính hồi phục được, viêm đại tràng giả mạc, viêm thực quản, tăng transaminase gan hồi phục được.

Tương tác thuốc

  • Clindamycin làm tăng tác động ức chế thần kinh cơ của các tác nhân có tác động ức chế thần kinh cơ.
  • In vitro cho thấy có tác động đối kháng giữa clindamycin và erythromycin, có phản ứng chéo giữa clindamycin và lincomycin.
  • Clindamycin làm giảm tác dụng của thuốc tránh thai steroid uống.
  • Không nên dùng đồng thời clindamycin với diphenoxylat, loperamid hoặc opiat (những chất chống nhu động ruột) vì những thuốc này có thê làm trầm trọng thêm hội chứng viêm đại tràng do dùng clindamycin.
  • Không nên dùng chung với hỗn dịch kaolin - pectin vì làm giảm hấp thu clindamycin.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 300C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 ống x 4 ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Pymepharco

Sản phẩm tương tự

Giá sản phẩm Pyclin 600 tiêm là bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc Pyclin 600 tiêm đang được Tiệm thuốc 100 cung cấp và phân phối trên toàn quốc. Để biết thêm cụ thể về giá cả của sản phẩm quý khách vui lòng liên hệ ngay qua hotline 0968 246 913 để được giải đáp và tư vấn.

Cách đặt mua hàng tại Tiệm Thuốc 100

Để đặt mua hàng tại Tiệm thuốc 100, quý khách hàng có thể thực hiện những cách đơn giản sau đây:

  • Cách 1: Đến cửa hàng mua trực tiếp.
  • Cách 2: Gọi điện tới hotline 0968 246 913, nhân viên của Tiệm thuốc 100 sẽ tư vấn và hỗ trợ.
  • Cách 3: Bình luận về sản phẩm cần mua ngay dưới bài viết, nhân viên của chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 12h.
  • Cách 4: Đặt hàng online thông qua giỏ hàng ngay trên website: https://tiemthuoc.org/ nhân viên của Tiệm thuốc 100 sẽ tiếp nhận và phản hồi lại khách hàng để xác nhận.

Tiệm thuốc 100 - là địa chỉ uy tín chuyên phân phối các sản phẩm thuốc đặc trị, thực phẩm chức năng giúp bồi bổ nâng cao sức khỏe chính hãng. Nhân viên của Tiệm thuốc 100 giàu kinh nghiệm sẽ giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng và sớm gửi hàng cho quý khách.

Thông tin về Pymepharco

Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


Sản phẩm liên quan

Tags:

Bình luận sản phẩm
Bình luận của bạn sẽ sớm được giải đáp, hỗ trợ bởi Tiệm Thuốc 100
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!