Lizetric 5mg - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của Pymepharco
0 đánh giá


Giá bán:
Lợi ích khi mua hàng
  • Dược sỹ tư vấn 24/7.
  • Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán
  • Miễn phí 100% đổi thuốc
  • Hỗ trợ giao hàng tại nhà
  • Vận chuyển toàn quốc: 30.000 đ/đơn
Điều khoản
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Lizetric 5mg là thuốc gì?

Lisinopril dihydrat tương đương lisinopril 5mg là thuốc được dùng để điều trị tăng huyết áp nhằm giúp ngăn ngừa đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận. Bên cạnh đó, Lisinopril còn được sử dụng để điều trị suy tim, cải thiện sức khỏe người bệnh sau khi bị nhồi máu cơ tim.

Lizetric 5mg là thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, đồng thời là một dẫn chất lysine có cấu trúc tương tự enalapril với tác dụng kéo dài. Lisinopril cũng như các thuốc ức chế enzym chuyển khác, được dùng trong vòng 24 giờ sau khi bắt đầu cơn nhồi máu.

Thành phần

  • Lisinopril 5mg
  • Tá dược: Calci phosphat dibasic dihydrat, mannitol, starch 1500, magnesi stearat, oxid sắt đỏ.

Dạng bào chế

  • Viên nén

Lizetric 5mg - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của Pymepharco

Công dụng - Chỉ định

    • Điều trị tăng huyết áp: Dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha hoặc chẹn kênh calci…
    • Điều trị suy tim: Dùng kết hợp lisinopril với các glycosid tim và các thuốc lợi tiểu để điều trị suy tim sung huyết cho người bệnh đã dùng glycosid tim hoặc thuốc lợi tiểu đơn thuần mà không đỡ.
    • Nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định: Dùng phối hợp lisinopril với các thuốc làm tan huyết khối, aspirin, và/hoặc các thuốc chọn beta để cải thiện thời gian sống ở người bệnh nhồi máu cơ tim cấp có huyết động học ổn định. Nên dùng lisinopril ngay trong vòng 24 giờ sau cơn nhồi máu cơ tim xảy ra.
    • Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

    Chống chỉ định

      • Không dùng lisinopril cho người bệnh bị hẹp lỗ van động mạch chủ, hoặc mắc bệnh cơ tim tắc nghẽn, hẹp động mạch thận hai bên haowjc ở một thận đơn độc và người bệnh quá mẫn cảm với thuốc ức chế men chuyển hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
      • Suy thận khi creatinin máu > 250 mmol/l hoặc kali huyết > 5mmol/l.
      • Không dùng cho phụ nữ có thai.

      Liều dùng - Các dùng

        • Cách dùng
          • Thuốc Lizetric 5mg được sử dụng qua đường uống nên uống vào buổi sáng.
          • Thuốc không phụ thuộc vào bữa ăn.
        • Liều dùng
          • Người lớn
            • Điều trị tăng huyết áp:
              • Liều khởi đầu: 5-10 mg/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng của người bệnh.
              • Liều duy trì: 20-40 mg/ngày.
              • Làm thuốc giãn mạch, điều trị suy tim sung huyết:
              • Liều khởi đầu: 2,5-5mg/ngày, điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng của người bệnh.
              • Liều duy trì: 10-20 mg/ngày.
            • Nhồi máu cơ tim: Dùng cùng với thuốc tan huyết khối, aspirin liều thấp và thuốc chen beta.
              • Liều khởi đầu: Dùng 5mg trong vòng 24 giờ sau khi các triệu chứng của nhồi máu cơ tim xảy ra, tiếp theo sau 24 đến 48 giờ dùng liều tương ứng 5mg và 10mg.
              • Liều duy trì: 10 mg/ngày, điều trị liên tục trong 6 tuần; nếu có suy cơ tim thì đợt điều trị kéo dài trên 6 tuần.
          • Trẻ em 6 tuổi trở lên:
            • Hạ huyết áp: Tổng liều tối đa 5 mg/ngày.
          • Trẻ em 12-18 tuổi:
            • Suy tim: 2,5 mg/ngày, nếu cần tăng liều sau mỗi hai tuần thêm không quá 10mg, liều tối đa 35 mg/ngày.
            • Điều trị huyết áp kèm suy thận:
              • Sau đó điều chỉnh liều dựa vào sự dung nạp thuốc và đáp ứng huyết áp của từng người bệnh, nhưng không quá 40mg/lần/ngày.
            • Điều trị tăng huyết áp ở người đái tháo đường typ 2: 10mg/ngày, nếu cần thiết tăng lên đến 20 mg/ngày để đạt tới huyết áp tối thiểu khi ngồi dưới 90 mmHg.
            • Điều trị suy tim, có giảm natri huyết: ( Nồng độ natri huyết thanh < 130 mEq/lít), hoặc độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút hoặc creatinin huyết thanh > 3 mg/dl, liều ban đầu phải giảm xuống 2,5 mg. Sau liều đầu tiên phải theo dõi người bệnh 6-8 giờ cho đến khi huyết áp ổn định.
            • Điều trị nhồi máu cơ tim và suy thận: (Nồng độ creatinin huyết thanh > 2mg/dl), nên dùng lisinopril khởi đầu thận trọng. Nếu suy thận (nồng độ creatinin huyết thanh > 3mg/dl) hoặc nếu nồng dộ creatinin huyết thanh tăng 100% so với bình thường trong khi điều trị phải ngưng lisinopril.

        Lưu ý khi sử dụng

          • Đang được cập nhật

          Tác dụng của thuốc

            • Thường gặp: ADR > 1/100
              • Toàn thân: Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
              • Hô hấp: Ho khan và kéo dài.
            • Ít gặp: 1/1000 <ADR< 1/100
              • Tiêu hóa: Buồn nôn, mất vị giác, tiêu chảy.
              • Tuần hoàn: Hạ huyết áp.
              • Da: Ban da, rát sần, mày đay có thể ngứa hoặc không.
              • Khác: Mệt mỏi, protein niệu, sốt hoặc đau khớp.
            • Hiếm gặp: ADR < 1/1000
              • Mạch: Phù mạch.
              • Chất điện giải: Tăng kali huyết.
              • Thần kinh: Lú lẫn, kích động, cảm giác tê bì hoặc như kim châm ở môi, tay và chân.
              • Hô hấp: Thở ngắn, khó thở, đau ngực, viêm đường hô hấp trên.
              • Máu: Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt.
              • Gan: Dộc với gan, vàng da, ứ mật, hoại tử gan và tổn thương tế bào gan.
              • Tụy: Viêm tụy

            Sử dụng thuốc dành cho phụ nữ có thai và cho con bú

              • Không dùng cho phụ nữ có thai.

              Tác động của thuốc đối với lái xe và vận hành máy móc

                • Theo chỉ định của bác sĩ

                Tương tác thuốc

                  • Đang được cập nhật

                  Xử trí khi quên liều

                    • Thông tin cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật.

                    Xử trí khi quá liều

                      • Liên hệ ngay với bác sĩ

                      Quy các đóng gói

                        • Hộp 2 vỉ x 14 viên

                        Bảo quản thuốc

                        • Bảo quản ở nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30ºC, tránh ánh sáng.

                        Hạn sử dụng

                          • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

                          Nhà sản xuất

                            • Công ty cổ phần Pymepharco - Việt Nam

                            Sản phẩm tương tự

                            Giá Co-IBEDIS 300/12.5 là bao nhiêu tiền?

                            Co-IBEDIS 300/12.5 sản phẩm đang hiện bán tại Tiệm thuốc 100. Nơi cung cấp sỉ/lẻ các loại thuốc uy tín hiện nay. Để nhận được giá tốt nhất hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0968 246 913. Để được nhân viên báo giá tốt nhất cho bạn

                            Cách đặt mua hàng tại Tiệm Thuốc 100

                            Quý khách hàng muốn đặt mua hàng tại Tiệm Thuốc 100, có thể làm theo một trong các cách sau:

                            • Cách 1: Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
                            • Cách 2: Gọi điện tới hotline: 0968 246 913 của chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ nhanh nhất.
                            • Cách 3: Để lại comment ngay dưới sản phẩm, nhân viên của chúng tôi sẽ tiếp nhận và có phản hồi trong vòng 12h.
                            • Cách 4: Đặt hàng online thông qua tính năng giỏ hàng ngay trên website: https://tiemthuoc.org/, nhân viên của Tiệm thuốc 100 sẽ tiếp nhận và phản hồi lại quý khách hàng để xác nhận.

                             

                            Thông tin về Pymepharco

                            Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


                            Sản phẩm liên quan


                            Bình luận sản phẩm
                            Bình luận của bạn sẽ sớm được giải đáp, hỗ trợ bởi Tiệm Thuốc 100
                            Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!